Leave Your Message
Dây cáp ắc quy, dây điện biến tần, màu đỏ đen, 10mm
Cáp pin
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Dây cáp ắc quy, dây điện biến tần, màu đỏ đen, 10mm

*Dung lượng dòng điện cao: Được thiết kế để xử lý tải điện năng cao, đảm bảo truyền tải năng lượng hiệu quả.

*Dây dẫn bằng đồng nguyên chất: Cung cấp khả năng dẫn điện tuyệt vời với tổn thất năng lượng tối thiểu, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy.

*Cách nhiệt bền bỉ: Sản phẩm có khả năng chống mài mòn và bảo vệ khỏi các tác động của môi trường, đảm bảo độ bền lâu dài.

*Ứng dụng rộng rãi: Thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm ô tô, thuyền, hệ thống năng lượng mặt trời, và nhiều hơn nữa.

*Yêu cầu báo giá trực tuyến ngay, Liên hệ với chúng tôi, Mẫu thử miễn phí có sẵn.

    Ứng dụng

    Dây cáp ắc quy rất quan trọng để kết nối ắc quy với các bộ phận chính như động cơ, hệ thống điện và nhiều hơn nữa. Trong các phương tiện như ô tô, xe tải và xe máy, chúng đảm bảo nguồn điện ổn định để khởi động động cơ và vận hành hệ thống điện. Trong ứng dụng hàng hải, chúng cung cấp năng lượng cho các hệ thống trên tàu thuyền. Đối với xe nhà di động và xe cắm trại, chúng cung cấp năng lượng cho các hệ thống thiết yếu như chiếu sáng và điều hòa không khí. Trong hệ thống năng lượng mặt trời, dây cáp ắc quy kết nối các tấm pin mặt trời với ắc quy và bộ biến tần, cho phép lưu trữ và truyền tải năng lượng hiệu quả. Ngoài ra, trong môi trường công nghiệp, chúng cung cấp năng lượng cho máy móc và thiết bị, đảm bảo hoạt động trơn tru trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.

    Kết cấu

    Dây dẫn: đồng tinh khiết cao
    Vật liệu cách nhiệt: PVC, TPE, XLPE
    Đầu nối: đồng/đồng mạ thiếc

    Đặc trưng

    1. Model: ZC-RV, UL1015, UL10269
    2. Điện áp định mức: 450/750V, 0.6/1kV
    3. Nhiệt độ định mức: 70℃, 105℃

    Tính chất vật lý

    1. Vật phẩm thử nghiệm: Vật liệu cách nhiệt
    2. Độ bền kéo (MPa): ≥10,3
    3. Độ giãn dài (%): ≥100%
    4. Điều kiện ủ: 136℃/168h
    5. Độ bền kéo (%): ≥70
    6. Độ giãn dài (%): ≥65

    Lắp đặt

    1. Lắp đặt dễ dàng: Với thiết kế linh hoạt và trọng lượng nhẹ, sản phẩm này rất phù hợp cho những không gian chật hẹp như khoang động cơ, xe RV và hệ thống hàng hải.
    2. Kết thúc đúng cách: Sử dụng các đầu nối bằng đồng hoặc đồng mạ thiếc chất lượng cao, được kẹp chặt hoặc hàn chắc chắn để đảm bảo độ dẫn điện tối ưu và an toàn.
    3. Bảo trì: Tránh uốn cong quá mức, các cạnh sắc nhọn và ma sát để ngăn ngừa hư hỏng lớp cách điện, đảm bảo độ bền lâu dài và hiệu suất đáng tin cậy.

    Thông số kỹ thuật

    Thông số kỹ thuật Sự thi công Không có độ dày (mm) lns u.Dia.(mm) Điện trở tối đa (20°C) Đóng gói
    22AWG 17/0.16 0,76 2,40 59,4Ω/HP 610m/cuộn
    20AWG 26/0.16 0,76 2,55 36,7Ω/KM 610m/cuộn
    18AWG 41/0.16 0,76 2,75 23,2Ω/HP 610m/cuộn
    16AWG 26/0.254 0,76 3.10 14,6Ω/KM 305m/cuộn
    14AWG 41/0.254 0,76 3,50 8,96Ω/KM 305m/cuộn
    12AWG 65/0.254 0,76 3,90 5,64Ω/KM 305m/cuộn
    10AWG 105/0.254 0,76 5.10 3,55Ω/KM 305m/cuộn
    9AWG 133/0.254 0,76 5,50 2,81Ω/KM 100m/cuộn
    8 AWC 164/0.254 1.14 6,60 2,23Ω/KM 100m/cuộn
    7AWG 210/0.254 1.14 7.20 1,768Ω/KM 100m/cuộn
    6AWG 260/0.254 1,52 8,50 1,403Ω/KM 100m/cuộn
    5AWG 329/0.254 1,52 8,90 1,113Ω/KM 100m/cuộn
    4AWG 413/0.254 1,52 9,80 0,882Ω/KM 100m/cuộn
    3AWG 518/0.254 1,52 10:30 0,700Ω/KM 100m/cuộn
    2AWC 658/0.254 1,52 12.10 0,555Ω/KM 100m/cuộn
    1AWG 816/0.254 2.03 13,70 0,440Ω/HP 100m/cuộn
    1/0AWG 1032/0.254 2.03 15.00 0,348Ω/KM 100m/cuộn
    2/0AWG 1311/0.254 2.03 16,80 0,277Ω/KM 100m/cuộn
    3/0AWG 1653/0.254 2.03 17,80 0,219Ω/KM 100m/cuộn
    4/0AWG 2090/0.254 2.03 19,60 0,172Ω/KM 100m/cuộn

    Leave Your Message

    Your Name*

    Phone Number

    Remarks*

    reset